| 出身地 nơi sinh | THANH HOA – VIET NAM |
|---|---|
| 現住所 nơi ở hiện tại | THANH HOA – VIET NAM |
| 年齢 tuổi | 35歳 |
| 生年月日 năm sinh | 1991 |
| 続柄 vị trí trong nhà | |
| 婚歴 tình trang hôn nhân | 初婚 |
| 学歴 học vấn | 大学卒 |
| 在留資格 visa cư trú | 無 |
| 職種 nghề nghiệp | 中学校の先生 |
| 身長・体重 chiều cao/ cân nặng | 162cm / 48kg |
| 日本語能力 tiếng nhật | 英語(日常会話) |
| 家族構成 thành phần gia đình | 父、母、妹 |
| 家族の職業 nghề nghiệp gia đình | 農業 |
| お酒・たばこ hút thuốc, uống rượu | 無し |
| 趣味 sở thích | 音楽、旅行 |
| 日本滞在歴 thời gian ở nhật bản | |
| 血液型 nhóm máu | A |
| 自己PR tự giới thiệu | 私は常に楽観的な人間です。私はかつて結婚していましたが、それは私に多くの後悔を残しました。私は本当に愛し合える家族と新しい結婚を築く機会が欲しいです。 |
男性への希望
nguyện vọng về bạn trai
| 男性希望年齢 độ tuổi | 45歳以下 |
|---|---|
| 男性の婚歴 tình trạng hôn nhân | 不問 |
| 男性の親との同居 sống chung cùng bố mẹ | 可 |
| 男性の居住地域 địa điểm sống của bạn trai | 不問 |
| 学歴 học vấn | 不問 |
| 年収 thu nhập theo năm | 800万以上 |
| 子どもについて Trẻ em | |
| 親権 Quyền nuôi con | |
| その他 khác | 生活でき,家族を大切にする男性がいい。 |



